lau nhau

Học thuật
Thân thiện
lau nhau

Đàn lợn con lau nhau chạy quanh chuồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ bé kích thước, tầm vóc sàn sàn, tương đương nhau: Dùng để miêu tả một nhóm người (thường trẻ em) hoặc vật (như con vật non) vóc dáng, độ tuổi hoặc kích cỡ gần như bằng nhau, không chênh lệch nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đàn lợn con mới đẻ lau nhau, con nào cũng mũm mĩm. (Đàn lợn con mới đẻ nhỏ bé bằng nhau, con nào cũng mũm mĩm.)
    • Một nhóm trẻ năm tuổi lau nhau cùng chạy ra sân chơi. (Một nhóm trẻ năm tuổi vóc dáng tương đương nhau cùng chạy ra sân chơi.)
    • Hai anh em sinh đôi trông lau nhau như hai giọt nước. (Hai anh em sinh đôi trông nhỏ bé giống nhau như hai giọt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lau nhau" thường đi kèm với danh từ chỉ tập thể: Từ này hầu như luôn được dùng để miêu tả cho một nhóm, một tập hợp (đàn, tốp, nhóm, ) chứ ít khi dùng cho một cá thể đơn lẻ.
    • Cả tốp học sinh lớp một đứng lau nhau trước cửa. (Cả tốp học sinh lớp một đứng tầm vóc bằng nhau trước cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lau (trong các từ khác): Từ "lau" trong "lau nhau" một yếu tố cấu tạo từ, khác với động từ "lau" (chùi, lau chùi). Không biến thể trực tiếp của cụm "lau nhau".
  • Sàn sàn: Có nghĩa tương tự, chỉ sự tương đương, không chênh lệch nhiều về kích thước, tuổi tác.
    • trẻ trong xóm sàn sàn tuổi nhau. ( trẻ trong xóm tuổi tác tương đương nhau.)
  • Bằng nhau: Chỉ sự ngang bằng, tương đương nói chung.
  • Tương đương: Chỉ sự tương tự, gần như nhau về mặt nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Sàn sàn nhau: kích cỡ, tuổi tác tương đương.
  • Bằng vai phải lứa: Thành ngữ, thường dùng cho người trẻ tuổi tương đương nhau.
  • Tầm tầm nhau: mức độ, cỡ vóc xấp xỉ nhau.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "lau nhau" thuộc lớp từ vựng khẩu ngữ, dân dã, thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Đối tượng áp dụng: Thường dùng để miêu tả trẻ em hoặc con vật non, hiếm khi dùng cho người lớn hoặc đồ vật.
  • Sắc thái: Mang sắc thái thân mật, trìu mến, đáng yêu, thường gợi hình ảnh một nhóm nhỏ bé, dễ thương đồng đều.
lau nhau

Đàn lợn con lau nhau chạy quanh chuồng.

  1. Nhỏ bé sàn sàn bằng nhau: Đàn lợn lau nhau.